ngải

Học thuật
Thân thiện
ngải

Người nông dân đào củ ngải lên từ ruộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thuộc họ Gừng (Zingiberaceae), củ thân rễ: Thường chỉ các loài cây đặc điểm tương tự cây nghệ, to, củ lớn, thường được sử dụng trong y học cổ truyền hoặc ẩm thực.
    • Vật dùng trong ma thuật, bùa ngải: Chỉ những chất liệu (thường từ thực vật) được cho sức mạnh tâm linh, siêu nhiên, dùng trong các nghi thức bùa chú.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thực vật):

    • ngoại tôi thường dùng củ ngải để nấu nước xông giải cảm.
    • Trong vườn nhà trồng một khóm ngải, xanh mướt.
  • Danh từ (nghĩa tâm linh):

    • Người ta đồn rằng ông thầy đó biết cách dùng ngải để yểm bùa.
    • ấy sợ hãi nghi ngờ mình bị người khác dùng ngải hãm hại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngải cứu": Một loại cây thuốc nam phổ biến, tên khoa học Artemisia vulgaris, dùng để xông, đắp hoặc nấu nước uống.

    • Mẹ tôi hái ngải cứu trong vườn để nấu canh trứng.
  • "bùa ngải": Một cụm từ cố định chỉ chung các hình thức ma thuật, phép thuật sử dụng bùa chú các loại dược thảo đặc biệt.

    • Câu chuyện về bùa ngải vẫn đề tài ly kỳ trong nhiều giai thoại dân gian.
Biến thể từ liên quan
  • Ngải cứu (danh từ): Tên gọi cụ thể của một loại cây thuốc thuộc họ Cúc (Asteraceae), khác với loại "ngải" thuộc họ Gừng trong định nghĩa chính.
  • Bùa ngải (danh từ): Chỉ chung các hiện tượng, đồ vật liên quan đến ma thuật được cho sức mạnh điều khiển hoặc gây ảnh hưởng đến người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Nghệ (danh từ): Một loài cây cùng họ, củ màu vàng, dùng làm gia vị thuốc. (Chỉ đồng nghĩa một phầnnghĩa thực vật).
  • Bùa chú (danh từ): Vật hoặc lời nói được cho ma thuật. (Chỉ đồng nghĩa một phầnnghĩa tâm linh).
Các cụm từ liên quan
  • Yểm ngải: Hành động sử dụng "ngải" với mục đích xấu, thường để hại người khác theo niềm tin dân gian.

    • Dân làng nghi ngờ kẻ xấu yểm ngải khiến nhiều người lâm bệnh.
  • Trồng ngải: Hành động trồng chăm sóc cây ngải, thường với mục đích lấy nguyên liệu làm thuốc hoặc, theo truyền thuyết, để luyện bùa.

    • Muốn ngải tốt để làm thuốc thì phải biết cách trồng ngải cho đúng.
Thành ngữ liên quan
  • như ngải: Thành ngữ von trạng thái say mê, mê muội đến mức không còn tỉnh táo, giống như bị ảnh hưởng bởi bùa ngải.
    • Anh ta ấy như ngải, chẳng thiết tha đến công việc nữa.
ngải

Người nông dân đào củ ngải lên từ ruộng.

  1. d. Loài cây thuộc loại nghệ, lớn, củ lớn.