bêtise

danh từ giống cái
  1. sự ngu đần
  2. điều bậy bạ
    • Dire des bêtises
      nói những điều bậy bạ
  3. điều vô nghĩa
    • Pleurer pour une bêtise
      khóc một điều vô nghĩa
  4. kẹo bạc hà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bêtise"

bêtise
Un enfant dit une bêtise à sa mère.