nhãng

  1. đg. Cg. Nhãng quên. Quên đi không chú ý: Nhãng mất một cơ hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhãng"

nhãng
Một học sinh nhãng quên làm bài tập về nhà.