nhặng

Học thuật
Thân thiện
nhặng

Một con nhặng đậu trên quả chuối chín.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài ruồi xanh: Một loại côn trùng thuộc họ ruồi, thường màu xanh lục hoặc xanh lam, hay xuất hiệnnhững nơi chất bẩn, thức ăn ôi thiu hoặc xác chết động vật.
  2. Tính từ:

    • Hay làm rối rít, ồn ào để tỏ ra quan trọng: Dùng để miêu tả tính cách hay hành vi của một người thích gây ồn ào, náo loạn hoặc tỏ ra bận rộn một cách không cần thiết nhằm thu hút sự chú ý phô trương bản thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thùng rác đầy thu hút nhặng bay đến. (Một thùng rác đầy thu hút đám ruồi xanh bay đến.)
    • Tiếng vo ve của con nhặng thật khó chịu. (Tiếng vo ve của con ruồi xanh thật khó chịu.)
  • Tính từ:

    • Anh ta cứ nhặng lên khi thấy sếp đến. (Anh ta cứ làm rối rít lên khi thấy sếp đến.)
    • Đừng nhặng cả lên, việc nhỏ thế mà! (Đừng làm ầm ĩ lên, việc nhỏ thế mà!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm như nhặng phải cứt": Thành ngữ von chỉ sự ồn ào, hỗn loạn, nhốn nháo một cách thái quá.
    • Nghe tin quà, trẻ làm như nhặng phải cứt. (Nghe tin quà, trẻ nhốn nháo, chạy hỗn loạn lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruồi (danh từ): Tên gọi chung cho các loài côn trùng thuộc họ ruồi, trong đó "nhặng" một loại cụ thể (ruồi xanh).
  • Lằng nhằng (tính từ): Rườm rà, phức tạp, không dứt khoát. (Tuy âm gần giống nhưng nghĩa khác với "nhặng").
  • Ồn ào (tính từ): nhiều tiếng động, gây ầm ĩ. (Gần nghĩa với "nhặng" khi dùng như tính từ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Ruồi xanh, ruồi trâu (trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ: Làm bộ, màu mè, phô trương, ồn ào, nhốn nháo.
Thành ngữ liên quan
  • Như nhặng phải mật: Cách nói biến thể, cũng diễn tả sự bu lại, hỗn loạn, ồn ào một lý do đó thu hút.
    • Thấy bán hàng giảm giá, mọi người đến như nhặng phải mật. (Thấy bán hàng giảm giá, mọi người đến hỗn loạn.)
nhặng

Một con nhặng đậu trên quả chuối chín.

  1. d. Loài ruồi xanh, hay đậucác chỗ bẩn.
  2. t. tính hay làm rối rít để tỏ ra mình quyền, khả năng.