nhăng

Học thuật
Thân thiện
nhăng

Một đứa trẻ chạy nhăng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bậy bạ, quấy quá, vô nghĩa: Dùng để chỉ hành động hoặc lời nói thiếu nghiêm túc, không đúng đắn, không mục đích rõ ràng.
    • Một cáchcớ, không mục đích: Chỉ việc làm đó một cách lang thang, lông bông, không hướng đi cụ thể.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Đừng nói nhăng! (Đừng nói bậy bạ/vô nghĩa!)
    • cứ chạy nhăng ngoài đường suốt ngày. ( cứ chạy lông bông ngoài đường suốt ngày.)
    • Làm việc cũng phải kế hoạch, đừng làm nhăng. (Làm việc cũng phải kế hoạch, đừng làm bừa bãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói nhăng nói cuội": nói những điều vô nghĩa, bịa đặt, không đáng tin.

    • Đừng tin lời , toàn nói nhăng nói cuội. (Đừng tin lời , toàn nói bậy bạ, bịa đặt.)
  • "chơi nhăng chơi cuội": chơi bời lêu lổng, không chịu học hành hay làm việc nghiêm túc.

    • Thằng đó suốt ngày chơi nhăng chơi cuội với bạn. (Thằng đó suốt ngày chơi bời lêu lổng với bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhăng nhít (tính từ/ phó từ): mang nghĩa nhấn mạnh hơn "nhăng", chỉ sự bậy bạ, vô nghĩa, tầm phào.

    • Toàn những chuyện nhăng nhít, đừng bàn làm . (Toàn những chuyện tầm phào, đừng bàn làm .)
  • Nhăng nhẳng (tính từ): thường dùng để chỉ giọng nói the thé, kéo dài khó chịu.

    • Giọng nói nhăng nhẳng của ấy thật khó nghe. (Giọng nói the thé kéo dài của ấy thật khó nghe.)
Từ đồng nghĩa
  • Bậy bạ: không đúng, sai trái, vô lễ (thường dùng cho lời nói, hành động).
  • Lăng nhăng: không nghiêm túc, nhiều mối quan hệ tình cảm không rõ ràng (nghĩa khác biệt một phần).
  • Lông bông: không công việc ổn định, sống lang thang, vô mục đích.
Từ trái nghĩa
  • Nghiêm túc: thái độ đúng mực, tập trung vào mục đích.
  • Đứng đắn: chín chắn, đúng mực trong cách sống cư xử.
  • Mục đích: chủ đích, mục tiêu rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Nhăng nhăng cuội cuội: cụm từ láy nhấn mạnh sự vô nghĩa, bịa đặt, không đáng tin cậy của lời nói hoặc hành động.
    • Câu chuyện nhăng nhăng cuội cuội ấy ai tin được. (Câu chuyện bịa đặt vô nghĩa ấy ai tin được.)
nhăng

Một đứa trẻ chạy nhăng trong công viên.

  1. ph. Bậy bạ, quấy quá: Nói nhăng. Chạy nhăng. Đi chỗ nọ chỗ kia không mục đích .