nhăng

  1. ph. Bậy bạ, quấy quá: Nói nhăng. Chạy nhăng. Đi chỗ nọ chỗ kia không mục đích .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhăng"

nhăng
Một đứa trẻ chạy nhăng trong công viên.