nhằng

  1. t. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được: Sợi nọ nhằng sợi kia.
  2. ph. Xằng bậy: Nói nhằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhằng"

nhằng
Hai sợi dây nhằng vào nhau trong hộp đồ nghề.