như

Học thuật
Thân thiện
như

Hôm nay nóng như hôm qua.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Từ biểu thị quan hệ tương đồng, so sánh về tính chất, mức độ, cách thức hoặc hình thức bên ngoài.
    • Từ dùng trong tổ hợp so sánh để nhấn mạnh mức độ rất cao, có thể sánh với một hình ảnh, sự vật tiêu biểu.
    • Từ dùng để giới thiệu một dụ minh họa cho điều vừa được nói đến.
    • Từ đứng đầu một vế câu, biểu thị điều sắp nêu ra căn cứ, lý do hiển nhiên cho nhận định phía trước.
dụ sử dụng
  • So sánh tương đồng:

    • ấy chăm chỉ như một con ong. (So sánh mức độ chăm chỉ.)
    • Hai anh em sinh đôi giống nhau như đúc. (So sánh sự giống nhau.)
    • Anh ấy cư xử như một người chủ gia đình. (So sánh cách thức.)
  • Đưa ra dụ minh họa:

    • Tôi thích các loại trái cây nhiệt đới, như xoài, sầu riêng mít.
    • Các động vật ăn cỏ, như hươu thỏ, thường rất nhanh nhẹn.
  • Nêu căn cứ hiển nhiên:

    • Như mọi người đều thấy, dự án này rất thành công.
    • Chúng tôi sẽ hủy chuyến đi, như đã thông báo trước đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "như ": Dùng để nhấn mạnh hơn sự so sánh hoặc dụ, thường có thể thay thế cho "như" trong nhiều ngữ cảnh.
    • ấy coi tôi như người bạn thân nhất.
  • "cũng như": Dùng để so sánh liệt kê thêm, thể hiện sự tương đồng giữa hai hoặc nhiều đối tượng.
    • Tình yêu thương của cha cũng như của mẹ đều quan trọng với con trẻ.
  • "như không": Cấu trúc biểu thị một trạng thái giả vờ hoặc gần như không .
    • ngồi im như không nghe thấy .
Biến thể từ gần giống
  • Giống như: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự tương đồng.
    • Âm thanh đó giống như tiếng mèo kêu.
  • Tựa như: Từ cổ hoặc văn chương, có nghĩa tương tự "như".
    • Lòng mẹ bao la tựa như biển Thái Bình.
  • Y như: Nhấn mạnh sự giống nhau đến từng chi tiết.
    • Chiếc áo này y như chiếc tôi đã mất.
Từ đồng nghĩa
  • Tựa: (Văn chương) Giống như.
  • Tợ: (Phương ngữ, văn chương) Giống như, tợ hồ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "như" một hư từ (từ công cụ) nên không tạo thành cụm động từ theo đúng nghĩa. Các tổ hợp dưới đây các cụm từ cố định phổ biến.) - Như ý: Đúng theo ý muốn, vừa lòng. - Mọi việc đều diễn ra như ý. - Như thế: Như vậy (dùng để chỉ một sự việc, trạng thái vừa được đề cập). - Nếu sự thật như thế, chúng ta cần hành động ngay.

Thành ngữ liên quan
  • Như nước đổ đầu vịt: Chỉ sự khuyên bảo, dạy dỗ không tác dụng, không thấm vào đâu.
    • Nói với mãi như nước đổ đầu vịt.
  • Như gặp nước: Chỉ sự phù hợp, gặp được môi trường thuận lợi để phát triển.
    • Đến công ty mới, anh ấy làm việc như gặp nước.
  • Như chó với mèo: Chỉ hai người hoặc hai phe luôn cãi vã, xung đột, không thể hòa hợp.
    • Hai đứa trẻ nhà ấy lúc nào cũng như chó với mèo.
như

Hôm nay nóng như hôm qua.

  1. k. 1 Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó: tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v. Hôm nay nóng như hôm qua. Anh ấy vẫn như xưa. Trình độ như nhau. cụ coi anh như con. nói như thật. làm như không biết . 2 Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra. Đẹp như tiên. Giống nhau như đúc. như ban ngày. Đôi ta như lửa mới nhen, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (cd.). 3 Từ biểu thị cái sắp nêu ra thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v. 4 (dùngđầu một phân câu). Từ biểu thị điều sắp nêu ra căn cứ cho thấy điều nói đến không mới lạ hoặc không phải bàn cãi. Như ai nấy đều biết, tháng này thường bão. Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài. Hôm nay tôi đánh điện cho , như đã bàn với anh hôm qua.