nhầy

  1. t. Cg. Nhầy nhầy. Dính nhơn nhớt: Nhầy tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhầy"

Proverbs and Idioms

nhầy
Tay em bé dính đầy mứt nhầy.