nhập
Động từ:
- Đưa vào, cho vào một nơi nào đó: Hành động chuyển vật, người, hoặc thông tin vào bên trong một không gian, địa điểm, hoặc hệ thống.
- Hợp lại, gộp chung, sáp nhập: Hành động kết hợp hai hay nhiều thứ riêng lẻ thành một khối, một nhóm, hoặc một tổng thể thống nhất.
- Tiếp thu, thu nhận: Hành động tiếp nhận và ghi nhận thông tin, kiến thức, hoặc tư tưởng từ bên ngoài vào bản thân.
Danh từ:
- Khoản thu vào: Số tiền, lượng hàng hóa, hoặc giá trị được thu về, nhận về (thường dùng trong kế toán, thương mại để đối chiếu với "xuất").
Động từ (Đưa vào):
- Công nhân đang nhập hàng hóa vào kho.
- Anh ấy nhập dữ liệu vào máy tính rất cẩn thận.
Động từ (Hợp lại):
- Họ quyết định nhập hai công ty nhỏ thành một tập đoàn lớn.
- Nhập các ý kiến lại, chúng ta có một bản kế hoạch khá hoàn chỉnh.
Động từ (Tiếp thu):
- Chúng ta cần nhập tâm những lời dạy của cha ông.
- Cô ấy nhập kiến thức mới rất nhanh.
Danh từ (Khoản thu vào):
- Số nhập của cửa hàng tháng này tăng 20%.
- Sổ sách ghi rõ nhập và xuất hàng ngày.
"nhập cảnh": hành động đi vào một quốc gia (thường dùng trong thủ tục, giấy tờ).
- Du khách phải xuất trình hộ chiếu khi nhập cảnh.
"nhập cuộc": bắt đầu tham gia, hòa mình vào một hoạt động, sự kiện, hoặc tình huống.
- Sau vài phút ngại ngùng, cậu bé cũng nhập cuộc chơi cùng các bạn.
"nhập đề": phần mở đầu, dẫn dắt vào nội dung chính của một bài viết, bài nói.
- Bài tiểu luận có phần nhập đề rất ấn tượng.
"nhập tâm": ghi nhớ kỹ, khắc sâu vào tâm trí.
- Học sinh cần nhập tâm những công thức toán học cơ bản.
Nhập khẩu (động từ): hành động mua và đưa hàng hóa từ nước ngoài về nước mình.
- Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc công nghệ cao.
Nhập học (động từ): bắt đầu vào học tại một trường, một khóa học.
- Sinh viên mới sẽ nhập học vào đầu tháng 9.
Nhập ngũ (động từ): gia nhập quân đội.
- Thanh niên đủ điều kiện có nghĩa vụ nhập ngũ.
Sáp nhập (động từ): hợp nhất (thường dùng cho các tổ chức, doanh nghiệp).
- Công ty con được sáp nhập vào công ty mẹ.
Gia nhập (động từ): trở thành thành viên của một tổ chức, đoàn thể.
- Cô ấy gia nhập câu lạc bộ tiếng Anh từ năm ngoái.
- Đưa vào, cho vào: (đồng nghĩa với nghĩa "đưa vào").
- Hợp nhất, gộp chung, sáp nhập: (đồng nghĩa với nghĩa "hợp lại").
- Thu vào, thu nhận: (đồng nghĩa với nghĩa danh từ và một phần động từ).
- Xuất: đưa ra, cho ra (trái nghĩa với nghĩa "đưa vào" và "khoản thu vào").
- nhập khẩu >< xuất khẩu; hàng nhập >< hàng xuất; thu nhập >< chi xuất.
- Tách, chia: (trái nghĩa với nghĩa "hợp lại").
- Nhập gia tùy tục: (nghĩa đen: Vào nhà nào thì theo phong tục nhà đó) Khi đến một môi trường mới, phải biết tôn trọng và tuân theo những quy tắc, tập quán của nơi đó.
- Khi đi du học, anh ấy luôn tâm niệm "nhập gia tùy tục" để hòa nhập tốt hơn.
-
I. đg. 1. Đưa vào: Nhập kho. 2. Hợp lại, gom lại: Nhập bọn; Nhập hai bó làm một. II. d. Tiền hàng thu vào: Số nhập trội hơn số xuất.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "nhập"