nhện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Động vật chân đốt, thường có tám chân, có khả năng chăng tơ để bắt mồi và làm tổ: "nhện" là tên gọi chung cho một nhóm động vật không xương sống thuộc lớp Hình nhện.
- Chỉ con vật cụ thể thuộc loài này: Dùng để chỉ một cá thể nhện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong góc nhà có một con nhện đang chăng tơ.
- Mạng nhện giăng đầy ở gác xép cũ.
- Một số loài nhện có nọc độc rất nguy hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
"nhện độc": chỉ những loài nhện có nọc độc gây hại cho con người.
- Khi đi rừng, cần cẩn thận với các loài nhện độc.
"mắt nhện": cụm từ dùng để ví von chỉ một mạng lưới các vết nứt nhỏ, tỏa ra từ một điểm trung tâm, giống hình mạng nhện.
- Kính chắn gió xe bị vỡ tạo thành một vết nứt hình mắt nhện.
Biến thể và từ liên quan
- Mạng nhện (danh từ): cấu trúc bằng tơ do nhện tạo ra để bắt mồi hoặc làm nơi trú ẩn.
- Tơ nhện (danh từ): sợi tơ do nhện nhả ra, có độ bền đàn hồi cao.
- Nhện gié (danh từ): một loài nhện nhỏ thường sống trên các cây lương thực như lúa.
- Hình nhện (danh từ): thuật ngữ chỉ lớp động vật mà nhện là đại diện điển hình.
Từ đồng nghĩa
- Bọ tám chân: cách gọi dân dã dựa trên đặc điểm hình thái (ít dùng).
- Arachnid: tên gọi khoa học theo tiếng Anh, đôi khi được dùng trong văn bản chuyên ngành.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
Nhện giăng mạng nhện: thường dùng để miêu tả cảnh tượng hoang vắng, lâu không có người lui tới.
- Căn nhà bỏ hoang lâu ngày, nhện giăng mạng nhện khắp nơi.
Chăng như nhện giăng: ví von về việc bủa vây, giăng bẫy một cách tinh vi, khó thoát.
- Lưới phòng thủ của đối thủ chăng như nhện giăng.
- dt. Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi: con nhện chăng tơ mạng nhện.