nhện

Học thuật
Thân thiện
nhện

Con nhện đang chăng tơ giữa hai cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật chân đốt, thường tám chân, khả năng chăng để bắt mồi làm tổ: "nhện" tên gọi chung cho một nhóm động vật không xương sống thuộc lớp Hình nhện.
    • Chỉ con vật cụ thể thuộc loài này: Dùng để chỉ một cá thể nhện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong góc nhà một con nhện đang chăng .
    • Mạng nhện giăng đầygác xép .
    • Một số loài nhện nọc độc rất nguy hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhện độc": chỉ những loài nhện nọc độc gây hại cho con người.

    • Khi đi rừng, cần cẩn thận với các loài nhện độc.
  • "mắt nhện": cụm từ dùng để von chỉ một mạng lưới các vết nứt nhỏ, tỏa ra từ một điểm trung tâm, giống hình mạng nhện.

    • Kính chắn gió xe bị vỡ tạo thành một vết nứt hình mắt nhện.
Biến thể từ liên quan
  • Mạng nhện (danh từ): cấu trúc bằng do nhện tạo ra để bắt mồi hoặc làm nơi trú ẩn.
  • nhện (danh từ): sợi do nhện nhả ra, độ bền đàn hồi cao.
  • Nhện gié (danh từ): một loài nhện nhỏ thường sống trên các cây lương thực như lúa.
  • Hình nhện (danh từ): thuật ngữ chỉ lớp động vật nhện đại diện điển hình.
Từ đồng nghĩa
  • Bọ tám chân: cách gọi dân dã dựa trên đặc điểm hình thái (ít dùng).
  • Arachnid: tên gọi khoa học theo tiếng Anh, đôi khi được dùng trong văn bản chuyên ngành.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhện giăng mạng nhện: thường dùng để miêu tả cảnh tượng hoang vắng, lâu không người lui tới.

    • Căn nhà bỏ hoang lâu ngày, nhện giăng mạng nhện khắp nơi.
  • Chăng như nhện giăng: von về việc bủa vây, giăng bẫy một cách tinh vi, khó thoát.

    • Lưới phòng thủ của đối thủ chăng như nhện giăng.
nhện

Con nhện đang chăng tơ giữa hai cành cây.

  1. dt. Động vật chân đốt, thường chăng bắt mồi: con nhện chăng mạng nhện.