nhộng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giai đoạn phát triển của một số loài côn trùng: "nhộng" là giai đoạn trung gian, khi ấu trùng (như sâu) nằm trong kén và biến đổi để trở thành con trưởng thành (như bướm, tằm). Ở giai đoạn này, côn trùng thường bất động và không ăn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà nông thu hoạch nhộng tằm để kéo tơ.
- Con sâu đã hóa thành nhộng nằm yên trong chiếc kén.
- Trẻ con ở một số vùng quê thích ăn món nhộng rang.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trần như nhộng": một thành ngữ dùng để ví von việc một người không mặc quần áo, hoàn toàn trần truồng.
- Đứa bé chạy ra sông tắm, trần như nhộng.
Biến thể và từ gần giằng
- Kén: (danh từ) lớp vỏ bọc bên ngoài do ấu trùng tạo ra để bảo vệ giai đoạn nhộng.
- Ấu trùng: (danh từ) giai đoạn sâu non trước khi hóa nhộng.
- Con tằm: (danh từ) chỉ ấu trùng của loài tằm, thường được nuôi để lấy tơ; khi nó hóa nhộng thì gọi là "nhộng tằm".
Từ đồng nghĩa
- Thanh trùng: một thuật ngữ khoa học khác chỉ giai đoạn nhộng, thường dùng trong sinh học.
- Nhộng gạo: một loại nhộng cụ thể, thường chỉ ấu trùng của loài côn trùng sống trong hạt gạo.
Thành ngữ liên quan
- "Trần như nhộng": (đã giải thích ở mục trên). Thành ngữ này nhấn mạnh sự trần truồng hoàn toàn, giống như con nhộng không có lớp vỏ bảo vệ nào khác ngoài lớp da.
- dt. Sâu bọ thời kì nằm trong kén: nhộng tằm trần như nhộng.