nhụt

  1. Blunt
    • Dao nhụt
      A blunt knife
  2. Get damped, get dampened, weaken
    • Không bao giờ để cho tinh thần hăng hái nhụt đi
      Never to let one's enthusiasm be damped

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhụt
Con dao nhụt không cắt được miếng thịt.