nhát

  1. coup
    • Nhát dao
      coup le couteau
    • Nhát búa
      coup de marteau
    • Nhát chổi
      coup de balai
  2. tranche
    • Xắt từng nhát
      couper en tranches
  3. (cũng nói lát) moment; instant
    • Chờ một nhát
      attendez un instant
  4. poltron; peureux
    • nhát như cáy
      poltron (peureux) comme un lièvre qui a du sang de poulet; qui a peur de son ombre;(tiếng địa phương) intimider
    • Nhát trẻ con
      intimider les enfants

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhát
Một nhát dao cắt đứt sợi dây thừng.