nhấn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ấn xuống, tác động một lực xuống bề mặt: Hành động dùng lực từ ngón tay, bàn tay hoặc một bộ phận cơ thể để đè, ấn xuống một vật.
- Làm nổi bật, làm rõ ý (thường dùng trong ngôn ngữ): Nhấn mạnh vào một điểm, một ý nào đó để người nghe/người đọc chú ý.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (ấn xuống):
- Bạn cần nhấn nút màu đỏ để khởi động máy.
- Người nghệ sĩ nhấn phím đàn piano một cách điêu luyện.
- Động từ (làm nổi bật ý):
- Giáo viên nhấn vào tầm quan trọng của việc học từ vựng mỗi ngày.
- Trong bài phát biểu, ông ấy luôn nhấn rằng đây là cơ hội duy nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhấn mạnh": Dùng để làm rõ, làm nổi bật một ý kiến, quan điểm hoặc một chi tiết quan trọng.
- Tôi muốn nhấn mạnh rằng mọi thông tin đều phải được kiểm chứng.
- "nhấn giọng": Thay đổi ngữ điệu, âm lượng khi nói để làm rõ hoặc tạo ấn tượng cho một từ, một cụm từ.
- Khi giải thích, cô ấy thường nhấn giọng ở những từ khóa chính.
Biến thể và từ gần giống
- Nhận (động từ, phương ngữ): Có nghĩa tương tự "nhúng", "ngâm" (ví dụ: nhận quần áo vào nước). Đây là một từ đồng âm khác nghĩa với "nhấn".
- Ấn (động từ): Cũng có nghĩa là dùng lực đè xuống, nhưng thường với lực mạnh hơn hoặc mang tính quyết định hơn (ví dụ: ấn chuông, ấn nút).
- Bấm (động từ): Thường dùng cho hành động ấn nhanh, dứt khoát bằng ngón tay (ví dụ: bấm chuột, bấm điện thoại).
Từ đồng nghĩa
- Đè (động từ): Đặt vật nặng lên trên.
- Nhún (động từ): Hạ thấp xuống một chút (thường dùng cho lò xo, nhún người).
- Nhằm (động từ, trong ngữ cảnh "nhấn mạnh"): Tập trung, hướng đến mục đích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nhấn vào: Tập trung lực hoặc sự chú ý vào một điểm cụ thể.
- Hãy nhấn vào chi tiết này khi thuyết trình.
- Nhấn xuống: Hành động ấn mạnh từ trên xuống dưới.
- Anh ta nhấn xuống cần gạt số.
Thành ngữ liên quan
- Nhấn nút (khởi động): Bắt đầu một quá trình, một sự kiện quan trọng.
- Buổi lễ đã nhấn nút cho chiến dịch trồng cây mới.
- Nhấn chìm (trong): (Nghĩa bóng) Làm cho ai đó hoặc cái gì đó bị lu mờ, không còn sức chống đỡ trước một cảm xúc hoặc tình huống tiêu cực.
- Cô ấy bị nhấn chìm trong nỗi buồn sau tin dữ.
- đg. ấn xuống: Nhấn phím đàn.