nhắm

  1. 1 đgt. ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu: nhắm rượu uống rượu nhắm với luộc.
  2. 2 đgt. 1. (Mắt) khép kín như ngủ: Hai mắt nhắm nghiền lại. 2. Tìm chọn, hướng tới một đối tượng nào đó cho công việc sắp tới: nhắm người vào ban chỉ huy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhắm
Hai mắt em bé nhắm nghiền khi ngủ.