nhắm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ăn thức ăn kèm khi uống rượu: Hành động dùng đồ ăn trong lúc uống rượu để làm dịu vị rượu hoặc tăng thêm hương vị.
- Khép mí mắt lại: Hành động đóng mắt, thường là để ngủ, nghỉ ngơi hoặc tập trung.
- Hướng tới, chọn lựa một mục tiêu cụ thể: Hành động xác định, nhắm đến một đối tượng hoặc mục đích nào đó để thực hiện.
Ví dụ sử dụng
- Ăn thức ăn kèm khi uống rượu:
- Ông ấy thích nhắm rượu với đậu phộng rang.
- Món gỏi này dùng để nhắm rượu rất hợp.
- Khép mí mắt lại:
- Em bé đã nhắm mắt ngủ say.
- Anh ấy nhắm nghiền mắt lại để tập trung suy nghĩ.
- Hướng tới, chọn lựa một mục tiêu cụ thể:
- Công ty nhắm vào đối tượng khách hàng trẻ tuổi.
- Huấn luyện viên đang nhắm một số cầu thủ trẻ cho đội tuyển.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhắm mắt": khép mắt lại; (nghĩa bóng) cố tình không nhìn thấy, không quan tâm đến sự thật hoặc làm một việc gì đó mà không suy xét kỹ.
- Tôi không thể nhắm mắt làm ngơ trước những sai phạm đó.
- "nhắm trúng": lựa chọn hoặc nhắm đến đúng đối tượng, mục tiêu mong muốn.
- Chiến lược marketing đã nhắm trúng thị hiếu của người tiêu dùng.
Biến thể và từ gần giống
- Nhắm nháp (động từ): vừa uống rượu từng chút một vừa ăn đồ nhắm một cách thong thả, thưởng thức.
- Hai ông già ngồi nhắm nháp chén rượu dưới bóng cây.
- Nhắm hướng (động từ): xác định và hướng về một phương diện, mục tiêu nào đó.
- Chúng ta cần nhắm hướng phát triển vào công nghệ cao.
Từ đồng nghĩa
- Ăn kèm, chấm (với nghĩa ăn thức ăn khi uống rượu).
- Khép, nhắm lại (với nghĩa đóng mắt).
- Nhắm đến, hướng tới, nhằm vào, chọn lựa (với nghĩa xác định mục tiêu).
Thành ngữ liên quan
- Nhắm mắt đưa chân: (nghĩa đen) nhắm mắt lại và bước đi; (nghĩa bóng) hành động một cách mù quáng, liều lĩnh, không biết trước hậu quả.
- Đây là việc hệ trọng, không thể nhắm mắt đưa chân được.
- Nhắm mắt làm ngơ: cố tình không nhìn thấy, giả vờ không biết đến một sự việc nào đó (thường là tiêu cực).
- Cơ quan chức năng không thể nhắm mắt làm ngơ trước hành vi vi phạm.
- 1 đgt. ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu: nhắm rượu uống rượu nhắm với gà luộc.
- 2 đgt. 1. (Mắt) khép kín như ngủ: Hai mắt nhắm nghiền lại. 2. Tìm chọn, hướng tới một đối tượng nào đó cho công việc sắp tới: nhắm người vào ban chỉ huy.