nhằn

Học thuật
Thân thiện
nhằn

Một con sóc nhằn hạt dưa trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng răng cửa gặm, cắn nhẹ để tách phần ăn được ra khỏi phần bỏ đi: Hành động ăn một cách cẩn thận, thường các loại thức ăn xương, vỏ hoặc phần không ăn được, bằng cách dùng răng cửa để tách lấy phần thịt hoặc nhân bên trong.
    • (Khẩu ngữ) Làm được, thực hiện được, giải quyết được (thường dùng trong các cấu trúc phủ định hoặc ý chê bai, than phiền): Diễn tả việc hoàn thành một công việc, nhiệm vụ nào đó, thường khi công việc đó khó khăn, phức tạp hoặc không mấy dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Gặm, cắn):
    • Cậu ngồi nhằn hạt dưa một cách say sưa.
    • Món sườn nướng này ngon lắm, cứ việc cầm lên nhằn.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Làm được):
    • Bài toán này phức tạp quá, khó nhằn thật!
    • Dự án mới khó nhằn nhưng nếu cố gắng chúng ta vẫn có thể hoàn thành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khó nhằn": Cụm từ rất phổ biến, dùng để miêu tả một việc đó khó khăn, thử thách, không dễ dàng thực hiện hoặc đối phó.
    • Đối thủ của anh ấy trong trận chung kết một tay khó nhằn.
  • "Dễ nhằn": (Ít dùng hơn) Ngược lại với "khó nhằn", chỉ việc dễ dàng thực hiện hoặc đối phó.
    • Bài kiểm tra vừa rồi khá dễ nhằn.
Biến thể từ gần giống
  • Nhấm: Có nghĩa tương tự nghĩa 1 của "nhằn", chỉ hành động ăn từng chút một, nhai kỹ. Tuy nhiên, "nhấm" mang sắc thái nhẹ nhàng, thong thả hơn ( dụ: tách trà), trong khi "nhằn" thường gợi đến việc phải dùng sức hoặc kỹ thuật để tách thức ăn (như nhằn xương, nhằn hạt).
  • Gặm: Hành động dùng răng cắn đi cắn lại một vật cứng. "Gặm" phạm vi rộng hơn (gặm xương, gặm bánh mì), còn "nhằn" thường chỉ việc dùng răng cửa để tách lấy phần tinh túy.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Gặm, cắn, nhấm.
  • Nghĩa 2: Làm, thực hiện, giải quyết, hoàn thành, xử lý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhằn nhặn: (Phương ngữ, ít dùng) Càu nhàu, phàn nàn, nói những lời khó chịu.
    • Ông ấy suốt ngày nhằn nhặn về thời tiết.
Thành ngữ liên quan
  • Khó nhằn như: Cấu trúc so sánh để nhấn mạnh mức độ khó khăn.
    • Vụ án này khó nhằn như bắt cóc bỏ đĩa vậy.
nhằn

Một con sóc nhằn hạt dưa trên cành cây.

  1. đg. 1. Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được: Nhằn sườn; Nhằn hạt dưa. 2. Làm được, thực hiện được (dùng với ý phủ định): Việc ấy khó nhằn lắm.