nhằng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị rối, bị vướng vào nhau, không dễ gỡ ra: Dùng để mô tả trạng thái các vật thể như sợi chỉ, dây thừng bị quấn chặt, dính dấp vào nhau.
- Dai, khó cắt, khó nhai (thường dùng cho thực phẩm): Dùng để mô tả tính chất của một thứ gì đó rất dai, đàn hồi như cao su.
- Xằng bậy, vô lý, không đúng đắn: Dùng để chỉ lời nói hoặc hành động thiếu nghiêm túc, vô nghĩa.
Phó từ:
- Một cách xằng bậy: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức nói năng hoặc hành động một cách vô lý.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sợi chỉ nọ nhằng sợi chỉ kia, gỡ mãi không ra. (Sợi chỉ này rối với sợi chỉ kia, gỡ mãi không xong.)
- Miếng thịt bò này dai nhằng, khó nhai quá. (Miếng thịt bò này dai quá, khó nhai quá.)
- Đừng có nói nhằng! Hãy tập trung vào vấn đề chính. (Đừng có nói xằng bậy! Hãy tập trung vào vấn đề chính.)
Phó từ:
- Nó cứ nhằng chuyện nọ sang chuyện kia, chẳng đi đến đâu cả. (Nó cứ lẫn lộn chuyện nọ với chuyện kia một cách vô lý, chẳng đi đến đâu cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nhằng nhằng" (từ láy): Nhấn mạnh tính chất dai hoặc sự rối rắm, kéo dài.
- Sợi dây điện bị rối nhằng nhằng. (Sợi dây điện bị rối chằng chịt.)
- Thịt gà già nên dai nhằng nhằng. (Thịt gà già nên dai lắm.)
"nhằng nhịt" (từ ghép, thường dùng hơn): Rối bời, chằng chịt, phức tạp.
- Công việc giấy tờ nhằng nhịt khiến anh ấy đau đầu. (Công việc giấy tờ rối rắm khiến anh ấy đau đầu.)
Biến thể và từ gần giống
Nhằng nhẵng (tính từ): Dai và dẻo một cách khó chịu.
- Bánh mì cũ nhằng nhẵng, không ăn được. (Bánh mì cũ dai dẻo, không ăn được.)
Nhằng xằng (tính từ): Lộn xộn, rối rắm và thường mang nghĩa tiêu cực.
- Câu chuyện nhằng xằng ấy chẳng ai muốn nghe. (Câu chuyện rối rắm, vô lý ấy chẳng ai muốn nghe.)
Từ đồng nghĩa
- Rối: (tính từ) chỉ trạng thái bị quấn vào nhau, không có trật tự.
- Dai: (tính từ) chỉ tính chất khó đứt, khó nhai.
- Xằng / Bậy: (tính từ/phó từ) chỉ sự vô lý, không đúng.
Từ trái nghĩa
- Thẳng: (tính từ) không bị rối, cong.
- Mềm: (tính từ) trái nghĩa với "dai".
- Nghiêm túc: (tính từ) trái nghĩa với "xằng bậy".
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Nhằng như tơ vò: Rối bời, phức tạp khó gỡ (giống như tổ tơ vò).
- Vụ án này nhằng như tơ vò, điều tra mãi chưa xong. (Vụ án này rối như tơ vò, điều tra mãi chưa xong.)
- t. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được: Sợi nọ nhằng sợi kia.
- ph. Xằng bậy: Nói nhằng.