nhằng

Học thuật
Thân thiện
nhằng

Hai sợi dây nhằng vào nhau trong hộp đồ nghề.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị rối, bị vướng vào nhau, không dễ gỡ ra: Dùng để mô tả trạng thái các vật thể như sợi chỉ, dây thừng bị quấn chặt, dính dấp vào nhau.
    • Dai, khó cắt, khó nhai (thường dùng cho thực phẩm): Dùng để mô tả tính chất của một thứ đó rất dai, đàn hồi như cao su.
    • Xằng bậy, vô lý, không đúng đắn: Dùng để chỉ lời nói hoặc hành động thiếu nghiêm túc, vô nghĩa.
  2. Phó từ:

    • Một cách xằng bậy: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức nói năng hoặc hành động một cách vô lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sợi chỉ nọ nhằng sợi chỉ kia, gỡ mãi không ra. (Sợi chỉ này rối với sợi chỉ kia, gỡ mãi không xong.)
    • Miếng thịt này dai nhằng, khó nhai quá. (Miếng thịt này dai quá, khó nhai quá.)
    • Đừng nói nhằng! Hãy tập trung vào vấn đề chính. (Đừng nói xằng bậy! Hãy tập trung vào vấn đề chính.)
  • Phó từ:

    • cứ nhằng chuyện nọ sang chuyện kia, chẳng đi đến đâu cả. ( cứ lẫn lộn chuyện nọ với chuyện kia một cách vô lý, chẳng đi đến đâu cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhằng nhằng" (từ láy): Nhấn mạnh tính chất dai hoặc sự rối rắm, kéo dài.

    • Sợi dây điện bị rối nhằng nhằng. (Sợi dây điện bị rối chằng chịt.)
    • Thịt già nên dai nhằng nhằng. (Thịt già nên dai lắm.)
  • "nhằng nhịt" (từ ghép, thường dùng hơn): Rối bời, chằng chịt, phức tạp.

    • Công việc giấy tờ nhằng nhịt khiến anh ấy đau đầu. (Công việc giấy tờ rối rắm khiến anh ấy đau đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhằng nhẵng (tính từ): Dai dẻo một cách khó chịu.

    • Bánh mì nhằng nhẵng, không ăn được. (Bánh mì dai dẻo, không ăn được.)
  • Nhằng xằng (tính từ): Lộn xộn, rối rắm thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Câu chuyện nhằng xằng ấy chẳng ai muốn nghe. (Câu chuyện rối rắm, vô lý ấy chẳng ai muốn nghe.)
Từ đồng nghĩa
  • Rối: (tính từ) chỉ trạng thái bị quấn vào nhau, không trật tự.
  • Dai: (tính từ) chỉ tính chất khó đứt, khó nhai.
  • Xằng / Bậy: (tính từ/phó từ) chỉ sự vô lý, không đúng.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng: (tính từ) không bị rối, cong.
  • Mềm: (tính từ) trái nghĩa với "dai".
  • Nghiêm túc: (tính từ) trái nghĩa với "xằng bậy".
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhằng như : Rối bời, phức tạp khó gỡ (giống như tổ ).
    • Vụ án này nhằng như , điều tra mãi chưa xong. (Vụ án này rối như , điều tra mãi chưa xong.)
nhằng

Hai sợi dây nhằng vào nhau trong hộp đồ nghề.

  1. t. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được: Sợi nọ nhằng sợi kia.
  2. ph. Xằng bậy: Nói nhằng.