nhợ

Học thuật
Thân thiện
nhợ

Mẹ dùng sợi nhợ để buộc gói quà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dây gai nhỏ, sợi dây mảnh: Chỉ một loại dây được làm từ sợi gai, kích thước nhỏ mảnh, thường dùng để buộc, cột đồ vật nhẹ.
  2. Tính từ:

    • vị hơi ngọt một cách khó chịu, không ngon miệng: Dùng để miêu tả vị của món ăn, thức uống khi bị cho quá nhiều đường hoặc chất tạo ngọt, tạo cảm giác ngọt gắt, lợ lợ, kém hấp dẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người ta dùng nhợ gai để buộc rau. (Người ta dùng dây gai nhỏ để buộc rau.)
    • Con diều bị đứt nhợ nên bay mất. (Con diều bị đứt dây nên bay mất.)
  • Tính từ:

    • Nước chè này nhợ quá, uống không được. (Nước trà này ngọt lợ quá, uống không ngon.)
    • Món thịt kho bị nhợ cho hơi nhiều đường. (Món thịt kho vị ngọt khó ăn cho hơi nhiều đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhờ nhợ" (từ láy, ý giảm nhẹ): Diễn tả vị ngọt nhẹ nhưng vẫn gây cảm giác khó chịu, không vừa miệng.
    • Canh vị nhờ nhợ, có lẽ nêm đường hơi tay. (Canh vị ngọt lợ lợ, có lẽ nêm đường hơi nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Lợ (tính từ): Cách nói khác (phương ngữ) của "nhợ" với nghĩa là vị ngọt khó chịu.
    • Chè này lợ quá, pha thêm nước vào. (Trà này ngọt gắt quá, pha thêm nước vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: dây, sợi, chỉ.
  • Tính từ: ngọt gắt, ngọt lợ.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: vừa miệng, thanh, nhạt.
nhợ

Mẹ dùng sợi nhợ để buộc gói quà.

  1. d. Dây gai nhỏ.
  2. t. Nói món ăn vị hơi ngọt, khó ăn: Món xào nhợ đường hơi nhiều.