nhợ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dây gai nhỏ, sợi dây mảnh: Chỉ một loại dây được làm từ sợi gai, có kích thước nhỏ và mảnh, thường dùng để buộc, cột đồ vật nhẹ.
Tính từ:
- Có vị hơi ngọt một cách khó chịu, không ngon miệng: Dùng để miêu tả vị của món ăn, thức uống khi bị cho quá nhiều đường hoặc chất tạo ngọt, tạo cảm giác ngọt gắt, lợ lợ, kém hấp dẫn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người ta dùng nhợ gai để buộc bó rau. (Người ta dùng dây gai nhỏ để buộc bó rau.)
- Con diều bị đứt nhợ nên bay mất. (Con diều bị đứt dây nên bay mất.)
Tính từ:
- Nước chè này nhợ quá, uống không được. (Nước trà này ngọt lợ quá, uống không ngon.)
- Món thịt kho bị nhợ vì cho hơi nhiều đường. (Món thịt kho có vị ngọt khó ăn vì cho hơi nhiều đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhờ nhợ" (từ láy, ý giảm nhẹ): Diễn tả vị ngọt nhẹ nhưng vẫn gây cảm giác khó chịu, không vừa miệng.
- Canh có vị nhờ nhợ, có lẽ nêm đường hơi tay. (Canh có vị ngọt lợ lợ, có lẽ nêm đường hơi nhiều.)
Biến thể và từ gần giống
- Lợ (tính từ): Cách nói khác (phương ngữ) của "nhợ" với nghĩa là có vị ngọt khó chịu.
- Chè này lợ quá, pha thêm nước vào. (Trà này ngọt gắt quá, pha thêm nước vào.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: dây, sợi, chỉ.
- Tính từ: ngọt gắt, ngọt lợ.
Từ trái nghĩa
- Tính từ: vừa miệng, thanh, nhạt.
- d. Dây gai nhỏ.
- t. Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn: Món xào nhợ vì đường hơi nhiều.