nợ

  1. dt 1. Số tiền vay của người khác sẽ phải trả: Nhà gần chợ đổ nợ cho con (tng); Nhất tội nhì nợ (tng). 2. Nhiệm vụ đối với người khác: Đấy với đây chẳng duyên thì nợ (cd). 3. Điều mang ơn mong được trả: Đền nợ nước; Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (K).
  2. đgt 1. Vay sẽ phải trả: Mẹ tôi ấy hai triệu đồng. 2. Đã hứa sẽ phải làm: Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.
  3. tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác: Tôi không muốn nói đến của ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nợ
Một người đàn ông đang trả nợ cho người bạn của mình.