niobe

/'naiəbi/
Học thuật
Thân thiện
niobe

Niobe weeps for her children, turned to stone by the gods.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Nữ thần Niobe trong thần thoại Hy Lạp: Con gái của Tantalus, người đã khoe khoang về con cái mình bị trừng phạt khi các vị thần Apollo Artemis giết hết các con của . Niobe sau đó hóa đá đau khổ.
    • (Văn chương, thơ ca) Biểu tượng của nỗi đau buồn than khóc sâu sắc, không nguôi: Một người phụ nữ đau khổ tột cùng, thường khóc than cho một mất mát lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The myth of Niobe is a classic tale of hubris and divine punishment. (Thần thoại về Niobe một câu chuyện kinh điển về sự kiêu ngạo hình phạt của thần linh.)
    • In the sculpture, she was depicted as a weeping Niobe, mourning her lost children. (Trong bức tượng, ấy được khắc họa như một Niobe đang khóc, thương tiếc những đứa con đã mất.)
    • After the tragedy, she became a Niobe, her grief seemed endless. (Sau bi kịch, ấy trở thành một Niobe, nỗi đau của dường như vô tận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A Niobe of (một nơi/chốn)": Một người phụ nữmột nơi cụ thể nào đó đang đau khổ sâu sắc than khóc.
    • The war left many mothers as Niobes of their villages. (Chiến tranh đã biến nhiều người mẹ thành những Niobe của làng họ.)
  • "Niobe's tears": Những giọt nước mắt đau buồn vô tận, ám chỉ nỗi đau không thể nguôi ngoai.
    • She shed Niobe's tears for years after the accident. ( ấy đã rơi những giọt nước mắt của Niobe trong nhiều năm sau vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Niobean (tính từ, hiếm gặp): Thuộc về hoặc giống với Niobe; thể hiện nỗi đau buồn sâu sắc, thảm thiết.
    • The poem had a Niobean quality of lament. (Bài thơ mang một phẩm chất ai oán như của Niobe.)
Từ đồng nghĩa
  • Mourner: Người than khóc, người để tang.
  • Weeping woman: Người phụ nữ khóc lóc, than van.
Thành ngữ liên quan
  • To weep like Niobe: Khóc lóc thảm thiết, đau đớn không nguôi.
    • When she heard the news, she wept like Niobe. (Khi nghe tin, ấy đã khóc như Niobe.)
niobe

Niobe weeps for her children, turned to stone by the gods.

danh từ
  1. nữ thần Ni-ốp (thần thoại Hy lạp)
  2. (thơ ca) người đàn bà đau khổ than khóc không bao giờ nguôi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống