neb

/neb/
danh từ
  1. (Ê-cốt) mũi; mỏ; mõm
  2. đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

neb
A bird uses its neb to pick up a seed from the ground.