nip

/nip/
danh từ
  1. (viết tắt) của Nipponese
  2. cốc rượu nhỏ
    • to tkae a nip
      uống một cốc rượu nhỏ
    • a nip of whisky
      một cốc nhỏ rượu uytky
danh từ
  1. cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp
    • to give someone a nip
      cấu (véo) ai
  2. sự buốt, sự cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt
  3. sự thui chột, sự lụi đi (cây cối giá rét)
  4. (nghĩa bóng) lời nói cay độc, lời nói đay nghiến
  5. (kỹ thuật) cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp
động từ
  1. cắn, nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp
    • to nip one's finger in the door
      kẹp ngón tay ở cửa
  2. (nip off) ngắt
    • to nip off the flower bud
      ngắt nụ hoa
  3. tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi
    • to nip in the bud
      (nghĩa bóng) bóp chết ngay từ khi còn trứng nước
  4. lạnh buốt; làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét)
    • the wind nips hard this morning
      sáng hôm nay gió lạnh buốt
  5. (từ lóng) bắt, tóm cổ, giữ lại
  6. (từ lóng) xoáy, ăn cắp vặt
  7. (kỹ thuật) bẻ gây, cắt đứt
  8. (kỹ thuật) kẹp chặt

Idioms

  • to nip along
    chạy vội đi
  • to nip in
    lẻn nhanh vào, chạy vụt vào
  • to nip out
    lẻn nhanh ra, chạy vụt ra
  • to nip off
    chạy vụt đi, chuồn thãng
  • to nip on ahead
    chạy lên trước, chạy lên đầu
  • to nip up
    nhặt vội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nip"

nip
A small dog gives a playful nip to a child's shoelace.