nib

/nib/
danh từ
  1. đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...)
  2. đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ...)
  3. mỏ (chim)
  4. (số nhiều) mảnh hạt cacao nghiền
  5. (kỹ thuật) chốt
ngoại động từ
  1. vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút
  2. làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản bút), sửa ngòi cho (quản bút)
  3. cắm đầu nhọn vào (vật )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nib"

nib
A small bird uses its nib to pick up a seed from the ground.