nippy

/'nipi/
tính từ
  1. lạnh, buốt
  2. nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát
  3. cay sè (rượu)
danh từ
  1. (thông tục) phục vụ, hầu bàn (ở tiệm trà Lai-on-Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "nippy"

nippy
The morning air is nippy as the woman walks her dog.