nipping

/'nipiɳ/
tính từ
  1. rét buốt, cóng cắt da cắt thịt
  2. cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

nipping
The hikers enjoyed the nipping mountain air.