niveau

danh từ giống đực
  1. máy thủy chuẩn, cái nivô
  2. mực; mức; trình độ
    • Niveau d'un liquide dans un vase
      mực nước trung bình
    • Niveau de vie
      mức sống
    • Niveau de culture
      trình độ văn hóa
    • au niveau de
      ngang mức, ngang tầm
    • courbes de niveau
      đường đồng mức
    • de niveau
      bằng phẳng
    • Sol qui n'est pas de niveau
      đất không bằng phẳng
    • passage à niveau
      xem passage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "niveau"

niveau
Le maçon utilise un niveau pour vérifier l'horizontalité de la brique.