none

/nʌn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Tôn giáo) Kinh giờ thứ chín (ba giờ chiều): Trong truyền thống Công giáo, đâymột trong những giờ kinh phụng vụ, được cử hành vào khoảng ba giờ chiều.
    • (Sử học) Buổi chiều (cổ La ): Trong tiếng Latinh cổ, từ này dùng để chỉ khoảng thời gian buổi chiều.
    • (Số nhiều, sử học) Ngày bảy (tháng ba, tháng năm, tháng mười); ngày năm (các tháng khác): Trong lịch La cổ đại, từ nàydạng số nhiều được dùng để chỉ một ngày cụ thể trong tháng (ngày thứ bảy hoặc thứ năm, tùy tháng).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les moines se réunissent pour la none. (Các thầy tu tụ họp để đọc kinh giờ thứ chín.)
    • Dans la Rome antique, la none correspondait à la neuvième heure du jour. (Trong thời La cổ đại, "none" tương ứng với giờ thứ chín trong ngày.)
    • Les nones de mars tombent le 7. (Ngày "nones" của tháng Ba rơi vào ngày mồng 7.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fêter les nones": Tổ chức lễ vào ngày "nones" trong lịch La .
    • On fêtait les nones en l'honneur de la déesse. (Người ta tổ chức lễ vào ngày "nones" để tôn vinh nữ thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonnaire (danh từ giống đực, sử học): Người phụ trách việc đọc kinh giờ thứ chín.
    • Le nonnaire sonna la cloche. (Người phụ trách kinh giờ thứ chín rung chuông.)
Từ đồng nghĩa
  • Après-midi (danh từ giống đực/cái): Buổi chiều (nghĩa chung, không mang tính lịch sử/tôn giáo).
  • Neuvième heure (cụm danh từ): Giờ thứ chín (cách giải thích nghĩa đen).
Lưu ý

Từ "none" nàymột danh từ giống cái trong tiếng Pháp, nguồn gốc từ tiếng Latinh "nona". một từ chuyên ngành, chủ yếu được dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc tôn giáo. Trong tiếng Pháp hiện đại, không còn được dùng phổ biến để chỉ "buổi chiều" một cách thông thường.

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) kinh giờ thứ chín (ba giờ chiều)
  2. (sử học) buổi chiều (cổ La )
  3. (số nhiều, (sử học)) ngày bảy (tháng ba, tháng năm, tháng mười); ngày năm (các tháng khác)