nâng

Học thuật
Thân thiện
nâng

Một người mẹ nâng đứa con nhỏ lên cao trong vòng tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tay đỡ đưa lên cao: Hành động dùng lực từ tay hoặc một công cụ để nâng đỡ một vật chuyển lên vị trí cao hơn.
    • Đỡ dậy, giúp đỡ khi gặp khó khăn: Hành động hỗ trợ, nâng đỡ ai đó về mặt tinh thần hoặc thể chất khi họ gặp hoạn nạn, vấp ngã.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người công nhân dùng máy để nâng thùng hàng lên xe tải. (Hành động đưa vật lên cao bằng công cụ.)
    • Câu tục ngữ "Chị ngã em nâng" khuyên chúng ta phải biết yêu thương, đùm bọc lẫn nhau. (Hành động giúp đỡ, đỡ dậy khi người khác gặp khó khăn.)
    • Anh ấy nhẹ nhàng nâng cốc nước lên môi. (Hành động đưa vật lên cao một cách cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nâng lên": làm cho cao hơn, tăng lên về mức độ, vị trí hoặc giá trị.
    • Chính phủ quyết định nâng lương tối thiểu cho người lao động. (Làm tăng mức lương.)
  • "nâng niu": giữ gìn, trân trọng, chăm sóc một cách rất cẩn thận yêu quý.
    • nâng niu từng món đồ kỷ niệm của gia đình. (Giữ gìn, trân trọng.)
  • "nâng đỡ": giúp đỡ, hỗ trợ (thường dùng trong quan hệ xã hội, tinh thần).
    • Cộng đồng luôn sẵn sàng nâng đỡ những hoàn cảnh khó khăn. (Giúp đỡ, hỗ trợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nâng cấp (động từ): cải tiến, làm cho tốt hơn, hiện đại hơn so với trước.
    • Thành phố đang nâng cấp hệ thống giao thông.
  • Nâng tầm (động từ): đưa lên một tầm cao mới, một trình độ hoặc giá trị cao hơn.
    • Bộ sưu tập mới đã nâng tầm thương hiệu thời trang.
  • Nâng cao (động từ/ tính từ):
    • Động từ: Làm cho cao hơn về chất lượng, trình độ. (VD: nâng cao dân trí).
    • Tính từ: Ở mức độ cao, phức tạp hơn. (VD: trình độ nâng cao).
Từ đồng nghĩa
  • Nhấc: đưa lên khỏi mặt phẳng (thường dùng cho vật nhẹ, hành động nhanh).
  • Đỡ: chống đỡ, ngăn không cho rơi hoặc ngã.
  • Nâng đỡ (tinh thần): ủng hộ, khích lệ, động viên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chị ngã em nâng: Khuyên nhủ về tình cảm gia đình, sự giúp đỡ lẫn nhau khi gặp hoạn nạn.
  • Nâng như nâng trứng: Chăm sóc, giữ gìn một cách hết sức cẩn thận, nâng niu.
  • Nâng khăn sửa túi (từ ): Chỉ sự chăm sóc, hầu hạ chồng một cách tận tụy kính trọng của người vợ ngày xưa.
nâng

Một người mẹ nâng đứa con nhỏ lên cao trong vòng tay.

  1. đgt 1. Dùng tay đỡ đưa lên cao: Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (K). 2. Đỡ dậy: Chị ngã em nâng (tng).