nâng

  1. đgt 1. Dùng tay đỡ đưa lên cao: Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (K). 2. Đỡ dậy: Chị ngã em nâng (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nâng
Một người mẹ nâng đứa con nhỏ lên cao trong vòng tay.