nêm

Học thuật
Thân thiện
nêm

Người đầu bếp đang nêm một ít muối vào nồi canh nóng hổi trên bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mảnh gỗ, kim loại hoặc vật liệu cứng khác hình dẹt, một đầu to một đầu nhọn dần: Dùng để chèn, đóng vào khe hở nhằm giữ chặt, cố định hoặc tách các vật thể ra.
    • dụ minh họa: Người thợ mộc dùng một cái nêm bằng gỗ để cố định chân bàn.
  2. Động từ:

    • Chèn, lèn hoặc đóng vật đó (như một cái nêm) vào để giữ chặt, chặn lại hoặc làm cho khít.
      • dụ minh họa: Anh ấy nêm một miếng gỗ vào khe cửa để không đóng sập lại.
    • (Khẩu ngữ) Cho thêm gia vị như muối, mắm, bột ngọt... vào món ăn đang nấu để tạo vị.
      • dụ minh họa: Trước khi tắt bếp, bạn nhớ nêm nước mắm cho vừa ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc nêm sắt đã giúp cố định thanh vào tường.
    • Họ dùng nêm để chèn bánh xe ô tô lại, không cho lăn.
  • Động từ (nghĩa chèn, giữ chặt):

    • ấy nêm chặt những cuốn sách vào ngăn tủ để chúng không đổ.
    • Người lái xe nêm khách vào trong xe buýt một cách nguy hiểm.
  • Động từ (nghĩa cho gia vị):

    • Mẹ tôi thường nêm món canh bằng một chút muối hạt nêm.
    • Bạn đã nêm mắm vào món kho này chưa?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chật như nêm": Thành ngữ dùng để miêu tả một không gian chật chội, đông đúc đến mức không còn chỗ trống.

    • Chuyến xe đó đông nghẹt, chật như nêm.
  • "Nêm nối": Cụm từ thường dùng trong thủ công, mộc, chỉ việc ghép nối các chi tiết bằng kỹ thuật chèn nêm.

    • Người thợ lành nghề biết cách nêm nối các khớp gỗ một cách chắc chắn.
Biến thể từ liên quan
  • Chêm: Động từ có nghĩa tương tự với "nêm" (nghĩa chèn, lèn). Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.

    • Chêm một miếng giấy vào khe hở.
  • Gia vị: Danh từ chỉ các loại dùng để "nêm" vào thức ăn (muối, đường, mắm...).

  • Nếm: Động từ chỉ hành động thử vị thức ăn, thường được thực hiện trước hoặc sau khi "nêm".
    • Đầu bếp nếm thử canh rồi mới nêm thêm gia vị.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Nghĩa chèn, giữ chặt: Chèn, lèn, kẹp, chặn.
  • Nghĩa cho gia vị: Nếm gia vị, cho gia vị, điều vị.
Các cụm từ liên quan
  • Nêm chặt: Hành động chèn, lèn một cách chắc chắn.
    • Nêm chặt vali trước khi khóa lại.
  • Nêm nếm: Cụm từ kết hợp chỉ việc thêm điều chỉnh gia vị cho món ăn.
    • Công đoạn nêm nếm rất quan trọng để một món ăn ngon.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Nêm hành nêm tỏi": Cách nói hình ảnh về việc nêm nếm, thêm thắt các gia vị, nguyên liệu phụ cho món ăn; đôi khi dùng với nghĩa bóng chỉ việc thêm thắt chi tiết cho câu chuyện.
    • Câu chuyện anh ta kể nghe có vẻ được nêm hành nêm tỏi khá nhiều.
nêm

Người đầu bếp đang nêm một ít muối vào nồi canh nóng hổi trên bếp.

  1. 1 I d. Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.
  2. II đg. Chêm hoặc lèn cho chặt. cối. Chật như nêm.
  3. 2 đg. (ph.). Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối.