nón

  1. dt. 1. Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng màu trắng: tặng chiếc nón cầm nón vẫy xe. 2. đphg .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nón
Một người phụ nữ đội chiếc nón lá đi chợ.