nón

  1. chapeau conique (en feuille de latanier); (dialecte) chapeau
  2. cône; strobile
    • Nón tròn xoay (toán học)
      cône de révolution;
    • Nón thông (thực vật học)
      cône (strobile) de pin
    • Nón phun trào ; nón phóng vật (địa lý, địa chất)
      cône de déjection

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nón
Một người phụ nữ đội chiếc nón lá đi chợ.