nõn

  1. 1. d. Búp non: Cây đã ra nõn. 2. t. Mới mọc ra, nhỏ mềm mại, mịn đẹp: nõn; nõn; Da trắng nõn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nõn
Cây tre mới ra những chiếc nõn xanh mướt.