nấu

  1. cuire; chauffer
    • Nấu cơm
      cuire du riz
    • Nấu nước
      chauffer de l'eau;
    • Nấu sôi quần
      bouillir le linge
    • nấu sử sôi kinh
      (từ , nghĩa ) s'adonner à l'étude

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nấu
Mẹ nấu một nồi canh rau củ trong bếp.