nẫu

Học thuật
Thân thiện
nẫu

Hai đứa trẻ nhìn quả đu đủ chín nẫu trên cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chín quá đến mức nát, mềm nhũn: Dùng để miêu tả trạng thái của trái cây hoặc một số thực vật khi chín quá mức, mất đi độ rắn chắc, trở nên mềm nhão, có thể bị nát.
    • (Nghĩa bóng) Buồn phiền, đau khổ đến mức tột độ: Dùng để diễn tả cảm xúc buồn , lo lắng, đau đớn sâu sắc đến mức như bị tan nát bên trong.
  2. Đại từ (phương ngữ, thường dùngmiền Trung Việt Nam):

    • Họ, những người ấy: Từ dùng để chỉ một nhóm người ở ngôi thứ ba số nhiều, tương đương với "họ", "bọn họ", "những người đó".
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Quả xoài để lâu ngày đã chín nẫu, không ăn được nữa.
    • Nghe tin dữ, cụ nẫu ruột nẫu gan, khóc không thành tiếng.
  • Đại từ (phương ngữ):

    • Nẫudưới quê mới lên thăm. (Những người ấy/Họdưới quê mới lên thăm.)
    • Nẫu nói chuyện với nhau bằng giọng địa phương. (Họ nói chuyện với nhau bằng giọng địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nẫu ruột nẫu gan": Thành ngữ diễn tả sự buồn phiền, lo lắng, đau đớn đến cực độ, cảm giác như ruột gan bị tan nát.

    • Chờ mãi không thấy con về, mẹ nẫu ruột nẫu gan.
  • "nẫu nà": Từ láy, nhấn mạnh hơn trạng thái chín nẫu, mềm nhũn.

    • Trái hồng chín nẫu nà, chỉ cần chạm nhẹ dập.
Biến thể từ gần giống
  • Nhũn (tính từ): Mềm ra, không còn rắn chắc. Tuy nhiên, "nhũn" phạm vi rộng hơn (có thể do nhiều nguyên nhân như ngâm nước, hư hỏng), còn "nẫu" thường chỉ do chín quá.
  • Ủng (tính từ): Hư hỏng, thối rữa một phần, thường dùng cho rau củ. "Nẫu" nhấn mạnh độ mềm do chín, chưa hẳn đã thối.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Chín nhũn, chín mềm, chín bở.
  • Đại từ (phương ngữ): Họ, bọn họ, những người đó, tụi (tùy ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "nẫu")

Thành ngữ liên quan
  • Nẫu ruột nẫu gan: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "nẫu".
nẫu

Hai đứa trẻ nhìn quả đu đủ chín nẫu trên cây.

  1. ph, t. Nói quả chín quá hóa nát ra: Quả đu đủ chín nẫu. Nẫu ruột nẫu gan. Cg. Nẫu nà. Buồn phiền quá không nói ra được.
  2. (đph) đ. Họ, những người ấy: Nẫu nói chuyện với nhau.