nẫu

  1. ph, t. Nói quả chín quá hóa nát ra: Quả đu đủ chín nẫu. Nẫu ruột nẫu gan. Cg. Nẫu nà. Buồn phiền quá không nói ra được.
  2. (đph) đ. Họ, những người ấy: Nẫu nói chuyện với nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nẫu"

Proverbs and Idioms

nẫu
Hai đứa trẻ nhìn quả đu đủ chín nẫu trên cây.