nếm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ăn hoặc uống thử một lượng nhỏ để cảm nhận hương vị: Hành động dùng vị giác để thử, kiểm tra mùi vị của thức ăn, đồ uống.
- Trải qua, biết đến (thường là điều không mong muốn): Trải nghiệm một cảm giác, tình huống, đặc biệt là những điều khó khăn, cay đắng.
Ví dụ sử dụng
- Ăn hoặc uống thử:
- Đầu bếp nếm thử nước dùng để điều chỉnh gia vị.
- Cô ấy nếm miếng bánh mới ra lò xem đã đủ ngọt chưa.
- Trải qua, biết đến:
- Anh ấy đã nếm trải nhiều thất bại trước khi thành công.
- Những người lính đã nếm mùi gian khổ nơi chiến trường.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nếm thử": nhấn mạnh hành động thử, thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực.
- Khách hàng được mời nếm thử sản phẩm mới.
- "nếm trải": nhấn mạnh việc trải nghiệm, thường đi với những cảm xúc, kinh nghiệm sâu sắc.
- Cuộc sống xa nhà giúp cô ấy nếm trải đủ mọi cung bậc cảm xúc.
- "nếm mùi": thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc phải chịu đựng, trải qua điều gì đó khó chịu.
- Kẻ trộm cuối cùng cũng phải nếm mùi tù tội.
Biến thể và từ gần giống
- Nếm náp (động từ): thử từng chút một, thận trọng.
- Cậu bé nếm náp ly cà phê đắng.
- Nếm mật nằm gai (thành ngữ): chịu đựng gian khổ để đạt được mục đích lớn.
Từ đồng nghĩa
- Thử: kiểm tra xem thế nào (dùng chung cho nhiều giác quan).
- Nấp (phương ngữ, ít dùng): có nghĩa tương tự "nếm".
- Trải qua: kinh qua, từng trải (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "nếm" trong tiếng Việt theo cấu trúc này. Các kết hợp thường là "nếm + danh từ/bổ ngữ").
Thành ngữ liên quan
- Nếm mật nằm gai: chịu đựng gian khổ, thử thách để hướng tới thành công.
- Muốn có ngày vinh quang, phải biết nếm mật nằm gai.
- Chưa nếm mùi đời: chưa có nhiều kinh nghiệm sống, còn non nớt.
- Nó còn trẻ người non dạ, chưa nếm mùi đời là bao.
- đgt. 1. ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào: nếm canh nếm thử miếng bánh. 2. Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay): nếm mùi cay đắng nếm đòn.