observance

/əb'zə:vəns/
Học thuật
Thân thiện
observance

A family's observance of the holiday includes lighting candles.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tuân theo, sự tuân thủ: Hành động tuân thủ một quy tắc, luật lệ, phong tục hoặc truyền thống.
    • Lễ kỷ niệm, nghi lễ: Một buổi lễ chính thức hoặc hoạt động được thực hiện để đánh dấu một sự kiện đặc biệt hoặc một ngày lễ.
    • Sự quan sát, sự chú ý: Hành động chú ý, nhận thấy hoặc theo dõi một cách cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Strict observance of the rules is required. (Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc bắt buộc.)
    • The observance of Independence Day includes a parade. (Lễ kỷ niệm Ngày Độc lập bao gồm một cuộc diễu hành.)
    • His careful observance of the patient's symptoms led to an accurate diagnosis. (Sự quan sát cẩn thận các triệu chứng của bệnh nhân đã dẫn đến một chẩn đoán chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in observance of": để tuân thủ hoặc kỷ niệm một điều đó.
    • The office will be closed in observance of the national holiday. (Văn phòng sẽ đóng cửa để kỷ niệm ngày lễ quốc gia.)
  • "religious observance": nghi lễ tôn giáo, sự tuân thủ các nghi thức tôn giáo.
    • Fasting is an important religious observance during this month. (Nhịn ăn một nghi lễ tôn giáo quan trọng trong tháng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Observer (n): người quan sát.
    • The United Nations sent observers to monitor the election. (Liên Hợp Quốc cử các quan sát viên đến giám sát cuộc bầu cử.)
  • Observant (adj): tinh ý, hay để ý; tuân thủ (luật lệ, tôn giáo).
    • She is very observant and notices small details. ( ấy rất tinh ý nhận thấy những chi tiết nhỏ.)
    • He is observant of all religious traditions. (Anh ấy tuân thủ tất cả các truyền thống tôn giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Compliance (n): sự tuân thủ.
  • Ceremony (n): nghi lễ, buổi lễ.
  • Attention (n): sự chú ý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'observance')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'observance')

observance

A family's observance of the holiday includes lighting candles.

danh từ
  1. sự tuân theo, sự tuân thủ
    • observance of law
      sự tuân theo pháp luật
  2. sự làm lễ; lễ kỷ niệm
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "observance"