notice

/'noutis/
danh từ
  1. thông tri, yết thị, thông cáo
    • public notice
      yết thị cho công chúng
    • to put a notice in the papers
      đăng thông cáo trên báo
    • notice is hereby given that
      thông báo cho công chúng biết rằng
  2. lời báo trước; sự báo trước; thời hạn
    • at short notice
      trong một thời hạn ngắn, với sự báo trước một ít lâu
    • at the shortest notice
      trong một thời hạn ngắn nhất; ngay lập tức
    • at a moment's notice
      notice ngay lập tức, tức khắc
    • loan at notice
      sự cho vay thời hạn
    • deposit at short notice
      sự cho vay thời hạn ngắn
    • to take one's notice
      được báo phải thôi việc
    • take notice that
      tôi báo trước cho anh biết rằng
  3. đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch)
  4. sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết
    • he did not take the slightest notice of me
      hắn không để ý đến tôi một chút nào
    • to come into notice
      làm cho phải chú ý đến
    • to bring something to someone's notice
      làm cho người nào biết đến (để ý đến) một việc
    • baby takes notice
      em bé tỏ vẻ biết
ngoại động từ
  1. chú ý, để ý, nhận biết
    • I ứan't noticing
      tôi không chú ý
    • to notice someone in the crowd
      nhận ra ai trong đám đông
  2. báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc...
    • to be noticed to wuit
      được báo trước phải dọn đi
  3. nhận xét về (ai, cái )
  4. chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

notice
The teacher posted a notice on the classroom bulletin board.