ogam

/'ɔgəm/ Cách viết khác : (ogam) /'ɔgəm/
Học thuật
Thân thiện
ogam

A scholar carefully studies an ogam inscription on a stone.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ Ogam: Một hệ thống chữ cái cổ, chủ yếu được sử dụng để viết tiếng Ireland cổ các ngôn ngữ Celt khác, thường được khắc trên đá hoặc gỗ. còn được gọi là "Ogham".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scholars study ancient ogam inscriptions to understand early Irish history. (Các học giả nghiên cứu các bản khắc chữ ogam cổ để hiểu về lịch sử Ireland sơ khai.)
    • The stone pillar was marked with ogam. (Trụ đá được đánh dấu bằng chữ ogam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ogam alphabet": bảng chữ cái ogam.

    • The ogam alphabet consists of a series of lines and notches. (Bảng chữ cái ogam bao gồm một loạt các đường kẻ vết khắc.)
  • "ogam stone": đá khắc chữ ogam.

    • Many ogam stones are found in Ireland and Wales. (Nhiều phiến đá khắc chữ ogam được tìm thấy ở Ireland Wales.)
Biến thể từ gần giống
  • Ogham: Cách viết khác phổ biến hơn của "ogam".
    • Ogham script is a unique part of Celtic heritage. (Chữ viết Ogham một phần di sản độc đáo của người Celt.)
Từ đồng nghĩa
  • Ogham script: chữ viết Ogham.
  • Celtic alphabet: bảng chữ cái Celt.
ogam

A scholar carefully studies an ogam inscription on a stone.

danh từ
  1. chữ ogam (hệ thống chữ cái của Anh Ai-len)