oignon

{{oignons}}
danh từ giống đực
  1. hành (tây)
    • Soupe à l'oignon
      xúp hành
  2. (thực vật học) thân hành
  3. (y học) bao chai thanh dịch (ở chân)
  4. đồng hồ củ hành (đồng hồ quả quýt dày)
    • aux petits oignons
      (thân mật) tuyệt
    • ce n'est pas de tes oignons
      (thông tục) không phải việc của anh
    • en rang d'oignons
      (thân mật) theo hàng một
    • être vêtu comme un oignon
      mặc mớ ba mớ bảy
    • il y a aura de l'oignon
      sẽ sự lôi thôi khó khăn
    • pelure d'oignon
      vỏ hành
    • Vin pelure d'oignon
      rượu vang màu hồng tím

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "oignon"

Từ có nhắc đến "oignon"

oignon
Une femme coupe un oignon sur une planche à découper.