olden

/'ouldən/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa
    • in olden day
      ngày xửa ngày xưa
ngoại động từ
  1. làm cho già, làm cho yếu
nội động từ
  1. già đi, yếu đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

olden
In the olden days, people traveled by horse and carriage.