olympian

/ou'limpiən/
tính từ
  1. (thuộc) núi Ô-lim-pi
  2. (thuộc) trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần
  3. kể cả bề trên (thái độ)
  4. (nghĩa bóng) oai vệ, đường bệ
danh từ
  1. thần Ô-lim-pi
  2. người điềm đạm, người bình tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

olympian
An olympian stands proudly on the podium with a gold medal.