majestic

/mə'ʤestik/
Học thuật
Thân thiện
majestic

The majestic eagle soared above the mountain peaks.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Uy nghi, oai nghiêm: Có vẻ đẹp, sự lớn lao hoặc sức mạnh khiến người ta cảm thấy kính trọng ngưỡng mộ.
    • Đường bệ, oai vệ: dáng vẻ cao quý, trang trọng đầy vẻ tự tin.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The majestic mountains were covered in snow. (Những ngọn núi uy nghi được phủ đầy tuyết.)
    • The lion has a majestic appearance. (Con sư tử có vẻ ngoài oai vệ.)
    • She walked into the room with a majestic calm. ( ấy bước vào phòng với một sự bình thản đường bệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "majestic in...": uy nghi trong/ở...
    • The old castle is majestic in its ruin. (Lâu đài cổ uy nghi ngay cả trong sự đổ nát của .)
  • Dùng để mô tả phong cách hoặc chất lượng vượt trội, đáng kinh ngạc.
    • The orchestra gave a majestic performance. (Dàn nhạc đã một màn trình diễn tuyệt vời, đầy uy lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Majestically (phó từ): một cách uy nghi, đường bệ.
    • The eagle soared majestically in the sky. (Đại bàng bay lượn uy nghi trên bầu trời.)
  • Majesty (danh từ): sự uy nghi, vẻ oai nghiêm; (từ dùng để xưng hô) Bệ hạ.
    • We were in awe of the majesty of the ancient forest. (Chúng tôi kinh ngạc trước vẻ uy nghi của khu rừng cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Grand: hùng vĩ, tráng lệ.
  • Regal: vương giả, như của vua chúa.
  • Stately: trang nghiêm, đường bệ.
  • Lofty: cao cả, cao quý.
Từ trái nghĩa
  • Humble: khiêm tốn, nhỏ bé.
  • Ordinary: bình thường, tầm thường.
  • Unimpressive: không gây ấn tượng.
Thành ngữ liên quan
  • In all its/their majestic splendor: trong tất cả vẻ huy hoàng uy nghi của /chúng.
    • The palace stood before us in all its majestic splendor. (Cung điện đứng sừng sững trước mặt chúng tôi trong tất cả vẻ huy hoàng uy nghi của .)
majestic

The majestic eagle soared above the mountain peaks.

tính từ
  1. uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ