once

/wʌns/
danh từ giống cái
  1. aoxơ (đơn vị (đo lường) Anh bằng 20, 35 gam)
  2. (sử học) ôngxơ (đơn vị đo lường Pháp xưa bằng 30, 6 gam)
    • une once de
      (thân mật) một chút, một ý
    • Pas une once de bons sens
      không một chút lương tri
danh từ giống cái
  1. (động vật học) báo tuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "once"

once
Une once de farine est nécessaire pour cette recette.