once

/wʌns/
Học thuật
Thân thiện
once

She visited the library once last week.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Một lần: Chỉ hành động xảy ra một lần duy nhất.
    • Trước đây, đã từng: Chỉ một thời điểm hoặc tình trạng trong quá khứ.
    • Ngay khi, một khi: Dùng để chỉ thời điểm bắt đầu của một hành động hoặc điều kiện.
  2. Liên từ:

    • Một khi, ngay khi: Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị rằng một hành động sẽ xảy ra ngay sau khi một điều kiện được đáp ứng.
  3. Danh từ:

    • Một lần: Chỉ một lần xảy ra duy nhất.
dụ sử dụng
  • Phó từ (Một lần):
    • I have been to Paris only once. (Tôi đã đến Paris chỉ một lần.)
  • Phó từ (Trước đây):
    • This house was once a school. (Ngôi nhà này đã từng một trường học.)
  • Phó từ (Ngay khi):
    • Once inside, she felt safe. (Ngay khi vào trong, ấy cảm thấy an toàn.)
  • Liên từ:
    • Once you understand the rules, the game is easy. (Một khi bạn hiểu luật, trò chơi sẽ dễ dàng.)
  • Danh từ:
    • Once is enough for me. (Một lần đủ đối với tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "once more" / "once again": một lần nữa.
    • Let me try once more. (Hãy để tôi thử một lần nữa.)
  • "all at once":
    • Cùng một lúc: Everyone spoke all at once. (Mọi người nói cùng một lúc.)
    • Đột ngột: The storm began all at once. (Cơn bão bắt đầu một cách đột ngột.)
  • "for once": ít nhấtmột lần (nhấn mạnh sự khác thường hoặc hiếm khi).
    • For once, he arrived on time. (Ít nhấtmột lần, anh ta đã đến đúng giờ.)
  • "once in a while": thỉnh thoảng, đôi khi.
    • We go out for dinner once in a while. (Thỉnh thoảng chúng tôi đi ra ngoài ăn tối.)
Biến thể từ gần giống
  • One-time (adj): một lần, chỉ xảy ra một lần.
    • It was a one-time event. (Đó một sự kiện chỉ diễn ra một lần.)
  • Formerly (adv): trước đây, trước kia (từ đồng nghĩa với nghĩa "trước đây" của once).
  • Immediately (adv): ngay lập tức (từ đồng nghĩa với nghĩa "ngay khi" của once).
Từ đồng nghĩa
  • One time: một lần.
  • Previously: trước đây.
  • As soon as: ngay khi.
Thành ngữ liên quan
  • Once upon a time: Ngày xửa ngày xưa (dùng để bắt đầu một câu chuyện cổ tích).
    • Once upon a time, there was a beautiful princess. (Ngày xửa ngày xưa, một nàng công chúa xinh đẹp.)
  • Once bitten, twice shy: Phải một bận, cạch đến già (chỉ việc trở nên thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ).
  • Once and for all: Một lần cho mãi mãi, dứt khoát.
    • Let's solve this problem once and for all. (Hãy giải quyết vấn đề này một lần cho mãi mãi.)
once

She visited the library once last week.

phó từ
  1. một lần
    • once or twice
      một hay hai lần
    • once more
      một lần nữa
  2. một khi
    • when once he understands
      một khi đã hiểu
  3. trước kia, xưa kia
    • once upon a time
      ngày xửa, ngày xưa
  4. đã một thời
    • once famour artist
      nghệ sĩ nổi danh một thời

Idioms

  • all at once
    (xem) all
  • once at once
    ngay một lúc, cùng một lúc
  • for once
    ít nhấtmột lần
  • once and again
    (xem) again
  • once bitten, twice shy
    (tục ngữ) phải một bận, cạch đến già
  • once for all
    một lần cho mãi mãi; dứt khoát
  • once in a white
    thỉnh thoảng, đôi khi
liên từ
  1. khi , ngay khi, một khi
    • once he hesitates we have him
      một khi do dự ta thắng đấy
danh từ
  1. một lần
    • once is enough for me
      một lần đủ đối với tôi