imagine

/i'mædʤin/
động từ
  1. tưởng tượng, hình dung
  2. tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
    • I imagine him to be a tall stout man
      tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
  3. đoán được
    • I can't imagine what he is doing
      tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "imagine"

imagine
A child sits on the floor and tries to imagine a friendly dragon.