reckon

/'rekən/
ngoại động từ
  1. tính, đếm
    • to reckon the cost
      tính phí tổn
  2. ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến
    • to reckon someone among the great writers
      kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
    • I've reckoned that in
      tôi đã tính (kể) đến điều đó
  3. coi
    • this book is reckoned as the best of the year
      quyển sách này được coi quyển sách hay nhất trong năm
    • to be reckoned a clever man
      được coi một người thông minh
  4. cho , đoán
    • I reckon it will rain
      tôi cho trời sẽ mưa
    • I reckon he is forty
      tôi đoán ông ta bốn mươi tuổi
nội động từ
  1. tính, đếm
    • to learn to reckon
      học tính
    • reckoning from today
      tính (kể) từ ngày hôm nay
  2. (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào
    • to reckon upon someone's friendship
      trông cậy vào tình bạn của ai
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng
    • he is very clever, I reckon
      hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy

Idioms

  • to reckon up
    cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại
  • to reckon with
    tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to reckon without one's host
    (xem) host

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "reckon"

reckon
I reckon we'll have a sunny day for the picnic.