think

/θiɳk/
Học thuật
Thân thiện
think

A child sits quietly to think about the answer.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Suy nghĩ, ngẫm nghĩ: Sử dụng trí óc để xem xét, cân nhắc, lý luận hoặc hình thành ý kiến.
    • Tin, cho rằng, nghĩ rằng: một niềm tin, ý kiến hoặc giả định về điều đó.
    • Nhớ, nghĩ đến: Đưa điều đó vào trong tâm trí; hồi tưởng.
    • Dự định, ý định: kế hoạch hoặc ý muốn làm điều đó.
    • Tưởng tượng, hình dung: Tạo ra hình ảnh hoặc ý tưởng trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • I need to think before I answer. (Tôi cần suy nghĩ trước khi trả lời.)
    • I think it's going to rain. (Tôi nghĩ rằng trời sắp mưa.)
    • I can't think of her name right now. (Tôi không thể nhớ ra tên ấy lúc này.)
    • I think I'll go for a walk. (Tôi dự định sẽ đi dạo.)
    • Just think how wonderful that would be! (Hãy tưởng tượng xem điều đó tuyệt vời thế nào!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To think big": những tham vọng hoặc kế hoạch lớn lao, táo bạo.
    • If you want to succeed, you have to think big. (Nếu muốn thành công, bạn phải nghĩ lớn.)
  • "To think better of (something/doing something)": Suy nghĩ lại quyết định không làm điều đó ( thấy không khôn ngoan).
    • He was going to argue, but he thought better of it. (Anh ấy định tranh cãi, nhưng rồi suy đi tính lại thôi.)
  • "To think fit to do something": (Trang trọng) Quyết định hoặc thấy phù hợp để làm điều đó.
    • The manager did not think fit to approve the request. (Người quản lý không thấy phù hợp để chấp thuận yêu cầu.)
  • "To think little/nothing of (something)": Coi thường, không đánh giá cao điều đó.
    • She thinks nothing of walking 10 kilometers a day. ( ấy coi thường việc đi bộ 10 cây số một ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Thinker (n): Người suy nghĩ, nhà tư tưởng.
    • He is a great thinker. (Ông ấy một nhà tư tưởng lớn.)
  • Thinking (n/adj): (Sự) suy nghĩ; khả năng suy nghĩ.
    • Clear thinking is essential. (Tư duy rõ ràng điều cần thiết.)
    • All thinking people agree. (Tất cả những người biết suy nghĩ đều đồng ý.)
  • Thought (n): Ý nghĩ, tư tưởng; (quá khứ của "think").
    • She kept her thoughts to herself. ( ấy giữ kín suy nghĩ của mình.)
    • I thought you were at home. (Tôi đã nghĩ anhnhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Believe: Tin, cho rằng.
  • Consider: Cân nhắc, xem xét.
  • Ponder: Ngẫm nghĩ, suy tư.
  • Imagine: Tưởng tượng.
  • Recall: Hồi tưởng, nhớ lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Think about: Suy nghĩ về, cân nhắc.
    • I need some time to think about your proposal. (Tôi cần thời gian để suy nghĩ về đề xuất của anh.)
  • Think of:
    • Nghĩ đến, nhớ đến.
      • That song always makes me think of you. (Bài hát đó luôn làm tôi nghĩ đến em.)
    • Nghĩ ra, nảy ra ý tưởng.
      • Can you think of a better solution? (Anh có thể nghĩ ra một giải pháp tốt hơn không?)
    • ý kiến về.
      • What do you think of this movie? (Bạn nghĩ về bộ phim này?)
  • Think over: Suy nghĩ kỹ lưỡng về điều .
    • Please think over my offer. (Hãy suy nghĩ kỹ về lời đề nghị của tôi.)
  • Think through: Suy nghĩ thấu đáo, xem xét mọi khía cạnh.
    • We must think through all the consequences. (Chúng ta phải suy nghĩ thấu đáo về mọi hậu quả.)
  • Think up: Nghĩ ra, bịa ra (thường một ý tưởng, kế hoạch).
    • He thought up a clever excuse. (Anh ta nghĩ ra một cái cớ khéo léo.)
Thành ngữ liên quan
  • Think twice (before doing something): Suy nghĩ cẩn thận, đắn đo trước khi hành động.
    • You should think twice before quitting your job. (Bạn nên suy nghĩ chín chắn trước khi nghỉ việc.)
  • Think on one's feet: Suy nghĩ nhanh phản ứng linh hoạt ngay lập tức.
    • A good teacher needs to be able to think on her feet. (Một giáo viên giỏi cần khả năng ứng biến nhanh.)
  • To my way of thinking: Theo cách nghĩ của tôi, theo quan điểm của tôi.
    • To my way of thinking, this is the best approach. (Theo tôi nghĩ, đây cách tiếp cận tốt nhất.)
think

A child sits quietly to think about the answer.

động từ thought
  1. nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
    • he does not say much but he thinks a lot
      nói ít nhưng suy nghĩ nhiều
    • think twice before doing
      hãy suy nghĩ chính chắn trước khi làm
    • one would have thought that
      người ta có thể nghĩ rằng
  2. nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ , cho , coi như
    • I think so
      tôi nghĩ thế, tôi cho thế
    • and to think he has gone away
      ai tưởng được rằng đã đi rồi
    • to you think him brave?
      anh cho dũng cảm không?
    • to think scorn
      khinh bỉ
  3. nghĩ ra, thấy, hiểu
    • I can't think why
      tôi không hiểu tại sao
  4. nghĩ đến, nhớ
    • to think to do something
      nhớ làm một việc
  5. trông mong
    • I thought to have heard from you
      tôi mong được nhận tin anh
  6. luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng
    • to think oneself silly
      nghĩ lắm đâm ra quẫn trí ngớ ngẩn
  7. nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng
    • to think sombre thoughts
      nuôi những ý nghĩ hắc ám

Idioms

  • to think about
    suy nghĩ về
  • to think of
    nghĩ về, nghĩ đến, xét đến
  • to think out
    nghĩ ra, trù tính
  • to think over
    nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về
  • to think up
    sáng tạo ra, nghĩ ra
  • to think better of
    đánh giá (ai) cao hơn
  • to think fit to do something
    quyết định làm một việc
  • to think one's time away
    suy nghĩ cho qua thì giờ