orangé

tính từ
  1. () màu da cam
    • Soie orangée
      vải màu da cam
danh từ giống đực
  1. màu da cam
    • Préférer l'orangé au violet
      thích màu da cam hơn màu tím

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "orangé"

orangé
La petite fille choisit une robe orangée pour la fête.