orbe

danh từ giống đực
  1. (thiên văn) diện quỹ đạo; quỹ đạo
  2. (thơ ca) vành
    • L'orbe d'or du soleil
      vành vàng ối của mặt trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

orbe
Le soleil brille dans son orbe doré.